Xin chào, mời bạn nhập câu hỏi tại đây !

CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của Sở Kế hoạch và Đầu tư


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000368.000.00.00.H01 Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
2 1.005003.000.00.00.H01 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã
3 2.000375.000.00.00.H01 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
4 2.002013.000.00.00.H01 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã
5 2.000416.000.00.00.H01 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
6 2.002045.000.00.00.H01 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
7 1.005122.000.00.00.H01 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã
8 2.002072.000.00.00.H01 Thông báo lập địa điểm kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
9 2.001979.000.00.00.H01 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã
10 2.002075.000.00.00.H01 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
11 2.001957.000.00.00.H01 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã
12 1.005056.000.00.00.H01 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã
13 2.002009.000.00.00.H01 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
14 2.001993.000.00.00.H01 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
15 2.001954.000.00.00.H01 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp