CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của tất cả cơ quan


Tìm thấy 37 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 YTDP01 Thủ tục chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền Y tế dự phòng
2 YTDP02 Thủ tục chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền Y tế dự phòng
3 YTDP03 Thủ tục chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh Y tế dự phòng
4 YTDP04 Thủ tục chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa, tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh Y tế dự phòng
5 2.000981.000.00.00.H01 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa Y tế dự phòng
6 2.000997.000.00.00.H01 Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng Y tế dự phòng
7 2.000972.000.00.00.H01 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt Y tế dự phòng
8 1.002204.000.00.00.H01 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người Y tế dự phòng
9 1.003580.000.00.00.H01 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Y tế dự phòng
10 2.000655.000.00.00.H01 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng Y tế dự phòng
11 1.001386.000.00.00.H01 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng Y tế dự phòng
12 YTDP12 Thủ tục công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với các cơ sở điều trị lần đầu công bố đủ điều kiện Y tế dự phòng
13 1.004471.000.00.00.H01 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất Y tế dự phòng
14 1.004477.000.00.00.H01 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự Y tế dự phòng
15 1.004488.000.00.00.H01 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện Y tế dự phòng