Form tìm kiếm thủ tục

CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 1765 thủ tục
dòng/trang
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1051 2.000629.000.00.00.H01 Toàn trình Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
1052 2.000459.000.00.00.H01 Toàn trình Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
1053 1.001005.000.00.00.H01 Toàn trình Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
1054 2.000150.000.00.00.H01 Một phần
(Trực
tuyến)
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/huyện Lưu thông hàng hóa trong nước
1055 1.009772.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1056 1.009777.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1057 1.009748.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1058 1.009742.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1059 1.009755.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1060 1.009756.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL) Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1061 1.009774.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1062 1.009770.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1063 1.009771.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1064 1.009776.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam
1065 1.009775.000.00.00.H01 Toàn trình Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) Ban Quản lý Khu Kinh tế Đầu tư tại Việt Nam