Xin chào, mời bạn nhập câu hỏi tại đây !

CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của UBND huyện Tri Tôn


Tìm thấy 597 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.004831.000.00.00.H01_H Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
92 1.005099.000.00.00.H01 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
93 1.001639.000.00.00.H01 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
94 1.003702.000.00.00.H01 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
95 1.004438.000.00.00.H01 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
96 1.004439.000.00.00.H01 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
97 1.004442.000.00.00.H01 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
98 1.004444.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
99 1.004475.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
100 1.004496.000.00.00.H01 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
101 1.004515.000.00.00.H01 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
102 1.004545.000.00.00.H01 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
103 1.004552.000.00.00.H01 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
104 1.004555.000.00.00.H01 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
105 1.004563.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác