CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của UBND huyện Châu Phú


Tìm thấy 389 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.004444.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
47 1.004475.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
48 1.004496.000.00.00.H01 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
49 1.004515.000.00.00.H01 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
50 1.004545.000.00.00.H01 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
51 1.004552.000.00.00.H01 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
52 1.004555.000.00.00.H01 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
53 1.004563.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
54 1.005106.000.00.00.H01 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
55 1.006390.000.00.00.H01 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
56 2.001809.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
57 2.001818.000.00.00.H01 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
58 2.001824.000.00.00.H01 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
59 2.001842.000.00.00.H01 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
60 1.004487.000.00.00.H01 Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác