Xin chào, mời bạn nhập câu hỏi tại đây !

CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của tất cả cơ quan


Tìm thấy 84 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 2.002308.000.00.00.H01_X Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công
77 1.002252.000.00.00.H01_X Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Người có công
78 1.002305.000.00.00.H01_X Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ Người có công
79 1.002377.000.00.00.H01_X Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh Người có công
80 1.002410.000.00.00.H01_X Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
81 1.002440.000.00.00.H01_X Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công
82 1.002741.000.00.00.H01_X Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ Người có công
83 1.003159.000.00.00.H01_X Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ Người có công
84 2.002307.000.00.00.H01_X Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người có công