CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

Bộ thủ tục của UBND huyện Tịnh Biên


Tìm thấy 208 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000908.000.00.00.H01_X Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
2 2.000815.000.00.00.H01_X Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
3 2.000884.000.00.00.H01_X Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
4 2.000913.000.00.00.H01_X Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực
5 2.000927.000.00.00.H01_X Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Chứng thực
6 2.000942.000.00.00.H01_X Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực
7 2.001009.000.00.00.H01 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở Chứng thực
8 2.001016.000.00.00.H01 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Chứng thực
9 2.001019.000.00.00.H01 Thủ tục chứng thực di chúc Chứng thực
10 2.001035.000.00.00.H01 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở Chứng thực
11 2.001406.000.00.00.H01 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực
12 1.004441.000.00.00.H01 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học Giáo dục và Đào tạo
13 2.000635.000.00.00.H01_X Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
14 1.001193.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ tịch
15 2.001023.000.00.00.H01 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch