Xin chào, mời bạn nhập câu hỏi tại đây !

CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của Sở Nội vụ


Tìm thấy 84 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005384.000.00.00.H01 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức
2 2.000465.000.00.00.H01 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương
3 2.001717.000.00.00.H01 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên
4 1.005394.000.00.00.H01 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Viên chức
5 2.000449.000.00.00.H01 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
6 1.003503.000.00.00.H01 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
7 1.001894.000.00.00.H01 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
8 2.002156.000.00.00.H01 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức
9 1.000989.000.00.00.H01 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Chính quyền địa phương
10 1.003999.000.00.00.H01 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên
11 1.005388.000.00.00.H01 Thủ tục thi tuyển Viên chức Viên chức
12 1.000898.000.00.00.H01 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
13 2.001481.000.00.00.H01 Thủ tục thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
14 1.001886.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
15 2.001683.000.00.00.H01 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên