CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của Sở Nội vụ


Tìm thấy 87 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001946.000.00.00.H01 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
2 1.005384.000.00.00.H01 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức
3 2.000465.000.00.00.H01 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương
4 2.001717.000.00.00.H01 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên
5 1.005394.000.00.00.H01 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Viên chức
6 1.003657.000.00.00.H01 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc Văn thư, lưu trữ
7 2.000449.000.00.00.H01 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
8 1.003503.000.00.00.H01 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
9 1.001894.000.00.00.H01 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo
10 2.001941.000.00.00.H01 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
11 2.002156.000.00.00.H01 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức
12 1.000989.000.00.00.H01 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Chính quyền địa phương
13 1.003999.000.00.00.H01 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên
14 1.005388.000.00.00.H01 Thủ tục thi tuyển Viên chức Viên chức
15 1.003649.000.00.00.H01 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ Văn thư, lưu trữ