CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của tất cả cơ quan


Tìm thấy 36 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.009975.000.00.00.H01 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Quản lý hoạt động xây dựng
2 1.009988.000.00.00.H01 Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Quản lý hoạt động xây dựng
3 1.009989.000.00.00.H01 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (do mất, hư hỏng) Quản lý hoạt động xây dựng
4 1.009991.000.00.00.H01 Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Quản lý hoạt động xây dựng
5 1.009987.000.00.00.H01 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, III của cá nhân nước ngoài Quản lý hoạt động xây dựng
6 1.009983.000.00.00.H01 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Quản lý hoạt động xây dựng
7 1.009984.000.00.00.H01 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng) Quản lý hoạt động xây dựng
8 1.009990.000.00.00.H01 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (do lỗi của cơ quan cấp) Quản lý hoạt động xây dựng
9 1.009986.000.00.00.H01 Điều chỉnh, bổ sung nội dụng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Quản lý hoạt động xây dựng
10 1.009980.000.00.00.H01 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C Quản lý hoạt động xây dựng
11 1.006940.000.00.00.H01 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9, 10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP) Quản lý hoạt động xây dựng
12 1.006949.000.00.00.H01 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Quản lý hoạt động xây dựng
13 1.007145.000.00.00.H01 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Quản lý hoạt động xây dựng
14 1.007187.000.00.00.H01 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Quản lý hoạt động xây dựng
15 1.007197.000.00.00.H01 Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Quản lý hoạt động xây dựng