CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của tất cả cơ quan


Tìm thấy 41 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000635.000.00.00.H01 Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ tịch
2 1.001193.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ tịch
3 2.001023.000.00.00.H01 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch
4 HT02 Thủ tục Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
5 1.000894.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký kết hôn Hộ tịch
6 2.000986.000.00.00.H01 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch
7 1.001022.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con Hộ tịch
8 1.000689.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con Hộ tịch
9 1.000656.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký khai tử Hộ tịch
10 1.003583.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động Hộ tịch
11 1.000593.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động Hộ tịch
12 1.000419.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Hộ tịch
13 1.000110.000.00.00.H01 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch
14 1.000094.000.00.00.H01 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch
15 2.000554.000.00.00.H01 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch