Xin chào, mời bạn nhập câu hỏi tại đây !

CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của tất cả cơ quan


Tìm thấy 14 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.000715.000.00.00.H01 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
2 1.000713.000.00.00.H01 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
3 1.000711.000.00.00.H01 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
4 1.000259.000.00.00.H01 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo
5 1.000288.000.00.00.H01 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo
6 1.000280.000.00.00.H01 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Giáo dục và Đào tạo
7 1.000691.000.00.00.H01 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo
8 2.000011.000.00.00.H01 Thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và Đào tạo
9 1.005144.000.00.00.H01 Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học Giáo dục và Đào tạo
10 1.001714.000.00.00.H01 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục Giáo dục và Đào tạo
11 1.004436.000.00.00.H01 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số Giáo dục và Đào tạo
12 1.004435.000.00.00.H01 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh Giáo dục và Đào tạo
13 1.002982.000.00.00.H01 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người Giáo dục và Đào tạo
14 1.005143.000.00.00.H01 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài Giáo dục và Đào tạo