CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ SỞ NGÀNH, HUYỆN, THỊ, XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH AN GIANG

Bộ thủ tục của tất cả cơ quan


Tìm thấy 79 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.006388.000.00.00.H01 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục Giáo dục và Đào tạo
2 1.005074.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
3 1.004492.000.00.00.H01 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục và Đào tạo
4 1.005053.000.00.00.H01 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục và Đào tạo
5 1.005067.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo
6 1.005043.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục và Đào tạo
7 1.005070.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông Giáo dục và Đào tạo
8 1.004485.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục và Đào tạo
9 1.005036.000.00.00.H01 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) Giáo dục và Đào tạo
10 1.006389.000.00.00.H01 giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục và Đào tạo
11 1.005015.000.00.00.H01 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục Giáo dục và Đào tạo
12 1.005008.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
13 1.005061.000.00.00.H01 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục và Đào tạo
14 1.004988.000.00.00.H01 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo
15 1.004999.000.00.00.H01 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên Giáo dục và Đào tạo